Melee là gì

Ví dụ: He described two fights within the extended melee outside the nightclub.

Ông mô tả hai trận đánh trong cuộc hỗn chiến kéo dài bên ngoài hộp đêm.

Ví dụ: Another person involved in the melee was jailed for violent disorder after his trial for murder collapsed.

Một người khác liên quan đến vụ hỗn chiến đã bị bỏ tù vì rối loạn bạo lực sau khi phiên tòa xét xử tội giết người của anh ta sụp đổ.

Ví dụ: In the melee , the iron railing leading to the park”s entrance on Cipero Street broke, causing fans to fall on top of each other.

Trong cuộc hỗn chiến, lan can sắt dẫn đến lối vào công viên trên đường Cipero bị vỡ, khiến người hâm mộ ngã lên nhau.

Ví dụ: the melee of people that were always thronging the streets

cuộc hỗn chiến của những người luôn đông đúc trên đường phố

Ví dụ: Then the fight became a full-on melee as the crowd found its nerve and joined the fray.

Sau đó, cuộc chiến trở thành một cuộc hỗn chiến toàn diện khi đám đông tìm thấy thần kinh của nó và tham gia vào cuộc cạnh tranh.

Ví dụ: Amelia ducked and rolled to the side to avoid being impaled by Breanne”s rapier, the fight now a melee .

Amelia cúi xuống và lăn sang một bên để tránh bị đâm bởi rapper của Breanne, cuộc chiến bây giờ là một cuộc hỗn chiến.

Ví dụ: With a melee of artists, dancers, musicians and bands, the crowds gathered to enjoy the sunshine and take part in the festivities.

Với một cuộc hỗn chiến của các nghệ sĩ, vũ công, nhạc sĩ và ban nhạc, đám đông đã tụ tập để tận hưởng ánh nắng mặt trời và tham gia vào các lễ hội.

Ví dụ: After the initial charge, both lines are broken, and the battle degenerates into a chaotic melee .

Sau lần sạc đầu tiên, cả hai dòng bị phá vỡ, và trận chiến thoái hóa thành một cuộc hỗn chiến hỗn loạn.

Ví dụ: Carlisle says his wife Linda was hit with a fist in the melee .

Carlisle nói rằng vợ của anh ta là Linda bị đánh bằng nắm đấm trong cuộc hỗn chiến.

Ví dụ: ‘When people take to the battlefield it becomes a melee of killing and being killed,’ he says.

“Khi mọi người đến chiến trường, nó trở thành một cuộc hỗn chiến giết chóc và bị giết”, ông nói.

Xem thêm:  Acemuc là thuốc gì

Ví dụ: The fight soon degenerated into a bloody melee , each man for himself.

Cuộc chiến sớm thoái hóa thành một cuộc hỗn chiến đẫm máu, mỗi người vì chính mình.

Ví dụ: In a melee , the combat becomes very strategic and each player can handle the combat in a different manner.

Trong một cuộc hỗn chiến, cuộc chiến trở nên rất chiến lược và mỗi người chơi có thể điều khiển trận chiến theo một cách khác nhau.

Ví dụ: They managed to retrieve their son from the melee and, with a struggle, reached the safety of their home.

Họ đã tìm cách lấy con trai của họ khỏi cuộc hỗn chiến và, với một cuộc đấu tranh, đã đạt được sự an toàn của nhà họ.

Ví dụ: Prague by day is a melee of tourists, heads cocked skyward, nodding in disbelief at yet another beautiful building.

Prague ban ngày là một cuộc hỗn chiến của khách du lịch, ngẩng cao đầu lên trời, gật đầu hoài nghi tại một tòa nhà đẹp khác.

Ví dụ: the melee of people that was always thronging the streets

cuộc hỗn chiến của những người luôn đông đúc trên đường phố

Ví dụ: People panicked and stampeded, blows rained down, people fell and hurt themselves in the melee .

Mọi người hoảng loạn và giẫm đạp, những trận mưa giáng xuống, mọi người ngã xuống và tự làm đau mình trong cuộc hỗn chiến.

Ví dụ: Curious tourists and reporters were often trapped in the melees .

Khách du lịch và phóng viên tò mò thường bị mắc kẹt trong các cuộc hỗn chiến.

Ví dụ: When battles do occur, they usually turn into confused melees .

Khi các trận chiến xảy ra, chúng thường biến thành những cuộc hỗn chiến.

Ví dụ: For some reason, perhaps to differentiate rugby melees from all the other tussles, the word evolved into ‘scrummage’ with a U.

Vì một số lý do, có lẽ để phân biệt các cuộc hỗn chiến bóng bầu dục với tất cả các trận đấu khác, từ này đã phát triển thành “ảm đạm” với một chữ U.

Ví dụ: We”re asked to believe that his post-match melees leave him merely bruised, when he would most likely be eating his meals through a straw.

Chúng tôi được yêu cầu tin rằng những cuộc hỗn chiến sau trận đấu của anh ấy khiến anh ấy chỉ bị bầm tím, khi anh ấy rất có thể sẽ ăn bữa ăn của mình qua ống hút.

Xem thêm:  0928 là mạng gì

Ví dụ: My family and I have been woken in the early hours by football chants, fights and general melees on occasions too numerous to recall.

Gia đình tôi và tôi đã bị đánh thức trong những giờ đầu bởi những tiếng hô bóng đá, những trận đánh và những cuộc hỗn chiến nói chung trong những dịp quá nhiều để nhớ lại.

Ví dụ: Both Cork goals were scored from melees in front of the posts and both were controversial.

Cả hai bàn thắng của Cork đều được ghi từ các cuộc hỗn chiến trước các bài đăng và cả hai đều gây tranh cãi.

Ví dụ: Several melees broke out on the field as the game threatened to spill over into all out violence.

Một số cuộc hỗn chiến đã nổ ra trên sân khi trò chơi bị đe dọa tràn vào bạo lực.

Ví dụ: We see the use of lances with hooks, to unhorse an opponent, but there is little mounted archery, and too much man-to-man sword fighting in small, confused melees .

Chúng ta thấy việc sử dụng đòn tấn công bằng móc, để đánh bại đối thủ, nhưng có rất ít cung tên được gắn kết, và quá nhiều thanh kiếm người với nhau chiến đấu trong những cuộc hỗn chiến nhỏ, lẫn lộn.

me·lee || “meleɪ n.

Bạn đang xem: Melee là gì

* brawl, hand-fight* stormy discussion* confusion, bustle n.* (from French) brawl, hand-fight* stormy discussion* confusion, bustle n.

Xem thêm: Card Visit Là Gì – Một Số Điều Bạn Nên Biết Về

* (French) brawl, hand-fight* stormy discussion* confusion, bustle* struggling crowd
melchite, meld, meleagrididae, meleagris, meleagris gallopavo, meles, meles meles, melia, melia azadirachta, melia azedarach, melia azederach, meliaceae, melicocca, melicocca bijuga, melicocca bijugatus,

*

Nhập khẩu từ ITALY Với chiết xuất thực vật hữu cơ Loại bỏ nhanh ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com

*

Nhập khẩu từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Xem thêm: Chỉ Số Giá Tiêu Dùng ( Cpi Là Gì ? Phương Pháp Tính Chỉ Số Cpi Cực Đơn Giản

Mua tại: vimexcopharma.com

*

Nhập khẩu từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com

Chuyên mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *