Báo Giá Kính Cường Lực 8,10,12,15,19mm Giá Rẻ Nhất 2022

Kính cường lực ngày nay được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống với nhiều tính năng ưu việt, vừa mang lại an toàn vừa đảm bảo tính thẩm mỹ. Nếu bạn muốn tìm hiểu về kính cường lực chính hãng hoặc có nhu cầu về phân phối, thi công và lắp đặt các sản phẩm kính cường lực thì bài viết này Nội Thất HTTL sẽ gửi đến bạn thông tin cụ thể và báo giá kính cường lực [cập nhật 2022] mà chúng tôi đang cung cấp hiện nay.

I. Kính cường lực là gì?

Kính cường lực
Kính cường lực

Kính cường lực là loại kính được tôi nhiệt đến 680-700 độ C và dùng khí mát làm nguội nhanh. Nhờ đó, kính đạt độ cứng cao và khả năng kháng nhiệt gấp 3-5 lần kính thường. Trường hợp bị vỡ, kính sẽ vỡ vụn thành những mảnh nhỏ hạn chế gây nguy hiểm. Đây là vật liệu được sử dụng chủ yếu trong thiết kế nội thất, xây dựng và các ứng dụng sinh hoạt khác.

Các khổ kính cường lực:

Kính cường lực phẳng

Lớn nhất: 16.000mm x 3.300mm

Nhỏ nhất: 300 mm x 100mm

Kính cường lực cong

Lớn nhất: 1.750mm x 1.000 mm; 3.600mm x 3.000mm

Nhỏ nhất: 240 mm x 400mm; 400mm x 600mm

Bán kính nhỏ nhất R = 550mm và R = 1.600mm

Hiện nay, các khổ kính phổ biến tại Việt Nam là 8mm, 10mm, 12mm, 15mm và 19mm. Người ta thường ghép 2 tấm kính cường lực có cùng độ dày để tăng độ dày của kính hoặc nhập kính từ nước ngoài.

II. Báo giá kính cường lực năm 2022 tham khảo

Chủng loại kính

Đơn giá (vnđ/ m2)

Kính cường lực 4mm

270.000đ

Kính cường lực 5mm

305.000đ

Kính cường lực 6mm

340.000đ

Kính cường lực 8mm

470.000đ

Kính cường lực 10mm

558.000đ

Kính cường lực 12mm (Nhỏ hơn 2438×3658 mm)

650.000đ

Kính cường lực 12mm (Từ 2438×3658 đến 2700×4876 mm)

725.000đ

Kính cường lực 12 mm (Từ 2700×4876 mm đến 3300×5600 mm)

950.000đ

Kính cường lực 15mm (Nhỏ hơn 2438×3658 mm)

1.045.000đ

Kính cường lực 15mm (Nhỏ hơn 2438×3658 mm)

1.300.000đ

Kính cường lực 19 mm (Nhỏ hơn 3000×9000 mm)

2.010.000đ

1. Kính dán an toàn

Kính dán an toàn được làm bằng hai hoặc nhiều lớp kính thường dán lại với nhau, giữa các lớp kính là lớp phim PVB. Nhờ lớp màng này mà khi kính vỡ, các mảnh kính sẽ được giữ lại, không bị văng ra ngoài gây nguy hiểm.

Vì có nhiều màu phim, nên có thể sản xuất ra đa dạng các màu kính. Ngoài ra, các loại kính khác nhau có thể kết hợp để tạo thành nhiều loại kính dán an toàn khác nhau.

Bảng giá kính dán an toàn 2 lớp phổ biến:

Chủng loại kính

Đơn giá (vnđ)

Kính dán an toàn 6.38 ly

330.000 đ

Kính dán an toàn 8.38 ly

400.000 đ

Kính dán an toàn 10.38 ly

480.000 đ

2. Kính sơn

Chủng loại kính

Đơn giá (vnđ/Md)

Kính sơn màu 6 ly

705.000 đ – 735.000 đ

Kính sơn màu 8 ly

745.000 đ – 835.000 đ

Kính sơn màu 10 ly

845.000 đ – 935.000 đ

3. Kính sọc

Loại kính

Đơn giá (vnđ/m2)

Kính sọc 5 mm

855.000 – 1.115.000

Kính sọc 8 mm

1.115.000 – 1.255.000

Kính sọc 10 mm

1.3445.000 – 1.545.000

4. Kính chống cháy 

Chủng loại kính

Đơn giá (vnđ/m2)

Kính chống cháy loại E

Loại E 60 phút, độ dày 8mm

1.185.000 – 1.235.000

Loại E 90 phút, độ dày 10mm

1.395.000 – 1.455.000

Loại E 120 phút, độ dày 12mm

1.645.000 – 1.695.000

Kính chống cháy loại EI

Loại EI 15, độ dày 19mm

4.195.000 – 4.245.000

Loại EI 30, độ dày 27mm

5.895.000 – 5.945.000

Loại EI 45, độ dày 29mm

6.455.000 – 6.495.000

Loại EI 60, độ dày 38mm

9.045.000 – 9.095.000

Loại EI 70, độ dày 39mm

9.305.000 – 9.345.000

Loại EI 90, độ dày 52mm

12.745.000 – 12.795.000

Loại EI 120

Liên hệ

Loại EI 180

Liên hệ

5. Kính cường lực uốn cong

Chủng loại kính

Đơn giá (vnđ/ m2)

Kính cường lực uốn cong 4 mm

335.000 – 345.000đ

Kính cường lực uốn cong 5 mm

380.000 – 408.000đ

Kính cường lực uốn cong 6 mm

576.000 – 585.000đ

Kính cường lực uốn cong 8 mm

865.000 – 885.000đ

Kính cường lực uốn cong 10 mm

1.215.000 – 1.335.000đ

Kính cường lực uốn cong 12 mm

1.515.000 – 1.635.000đ

Kính cường lực uốn cong 15 mm

2.075.000 – 2.225.000đ

6. Bảng báo giá kính hoa văn

Loại kính

Đơn giá (vnđ/m2)

Kính cường lực hoa văn 6 mm

1.345.000 – 1.955.000

Kính cường lực hoa văn 8 mm

1.415.000 – 2.155.000

Kính cường lực hoa văn 10 mm

1.445.000 – 2.355.000

Kính cường lực hoa văn 12 mm

2.555.000 – 2.755.000

III. Thi công, lắp đặt kính cường lực

1. Cửa kính cường lực

Nhờ tính thẩm mỹ cao, vừa giúp khách bên ngoài có thể nhìn thấy bên trong, vừa giữ an toàn cho cửa hàng mà cửa kính cường lực rất được ưa chuộng. Hơn nữa, loại kính này còn giúp chống bụi, giảm tiếng ồn,…

1Ti2l5YZPQxKAfhtmC7hXWcDYRpzGacHVXGuoTTq3PpFnZThFI1OaY7ZNSHaCJCllpaf9pQa5OEIiDbH 2

2. Vách kính cường lực

Các mẫu vách nhôm kính cường lực ngăn phòng hay vách kính mặt dựng cũng khá phổ biến, bạn có thể sử dụng nhiều loại kính khác nhau tùy theo mục đích sử dụng và yêu cầu thiết kế.

Bảng giá vách nhôm kính:

Chủng loại

Đơn giá (vnđ/ m2)

Vách nhôm kính ngăn phòng hệ 55

1.300.000đ – 2.300.000đ

Vách nhôm kính mặt dựng hệ 65

1.300.000đ – 2.400.000đ

Vách nhôm Xingfa dấu đố

800.000đ – 4.400.000đ

Nhà – văn phòng vách nhôm

1.300.000đ – 2700.000đ

3. Vách ngăn văn phòng

Vách kính cường lực giúp ngăn cách từng khu vực chức năng, giảm tiếng ồn, cách âm mà không gây cảm giác chật hẹp. Ngoài ra, diện tích sàn của vách kính cũng rất nhỏ giúp tiết kiệm diện tích hiệu quả hơn so với tường xây, rất phù hợp với công ty có trụ sở công ty riêng hoặc có diện tích lớn.

4QKNeSrP3yFKPRO9QW5AJHcwaPIQUtaZBlEkWr5K2XREXZrPnm5R9w4U npKs0vjC8mUTMOUDhy0FclHDVNQcbcQmM9

4. Mặt dựng kính cường lực

Mặt dựng kính cường lực mang lại vẻ sang trọng, tiết kiệm diện tích và giảm tải trọng cho ngôi nhà. Dạng này cũng được sử dụng rất phổ biến trong các tòa nhà văn phòng, trụ sở công ty, trung tâm thương mại và các công trình khác.

EXecOHBBi5pcsvGoODEtA gI fhXiqApNerm2IKzGjftxj0WEPNnfmhvb9AJrQdh2zjWTk iZh8gBdHWpr9lswH8euQPSiX eajMCSq7MYWi215EwP2W N2XbrpJTzNXbWp 9fa

5. Vách kính cường lực nhà tắm

Vách tắm kính giúp nới rộng không gian phòng tắm, tạo cảm giác sang trọng, ngăn nước bắn ra các khu vực khác, không thấm nước, dễ lau chùi và ít bị bám bẩn.

tlFPcd2ejBgVuSwJKTCm7b7h8Ohh63 sJrawRrcqKKArI0jwbtnqwl2V

6. Lan can kính cường lực

Lan can kính cường lực ngày càng được nhiều người tin dùng bởi những tính năng vượt trội như độ bền rất cao (lâu ngày chỉ bị hư hỏng phụ kiện đi kèm), không cản ánh sáng và tầm nhìn, dễ vệ sinh,…

IxB4WRBq6C ggnh7 T wuxTYnj8eflJdRt9A lceXn1XbWO7kt6CoJ4LDQAQ73dFz3I35gpQyn50Kcko5sZR ng2XHXiBXt5gAT6yJm7WcSP76U7vpnWZlHAKM5m1AEb77luRCm

7. Cầu thang kính cường lực

Cầu thang kính giúp nới rộng không gian hiệu quả, tạo điểm nhấn và giúp ngôi nhà trở nên hiện đại. Ánh sáng khi xuyên qua cầu thang mang lại cảm giác thông thoáng hơn. Ngoài ra, còn hạn chế ẩm mốc, côn trùng và các góc tối trong nhà. Cầu thang kính kết hợp giếng trời đặc biệt thích hợp để lấy ánh sáng tự nhiên vào nhà.

hE2Gy4ZWq QD3x4rY6bqEyCN6Y1jVnpX0XX6GN

IV. Các thương hiệu kính cường lực cao cấp

Việt Nhật và Hải Long là 2 thương hiệu kính cường lực tốt nhất trên cả nước hiện nay. Để mua được sản phẩm chính hãng, bạn nên chọn cửa hàng kính cường lực uy tín hoặc nhà thầu xây dựng cung cấp giấy tờ về nguồn gốc xuất xứ của vật liệu. Báo giá trên là giá bán của nhà sản xuất kính cường lực Việt Nhật và Hải Long

V. Phân loại kính cường lực

1. Theo độ dày

  • Kính cường lực 3 ly

  • Kính cường lực 5 ly

  • Kính cường lực 6 ly

  • Kính cường lực 8 ly

  • Kính cường lực 10 ly

  • Kính cường lực 12 ly

  • Kính cường lực 15 ly

  • Kính cường lực 19 ly

2. Theo kiểu dáng

  • Kính cường lực phẳng: Màu trắng trong, màu siêu trong

  • Kính cường lực uốn cong: Uốn cong theo vòng khép kín, uốn cong cung tròn, uốn cong 1/4

  • Kính cường lực màu: Có thể đặt màu tùy sở thích

  • Kính cường lực hoa văn: Kính đúc hoa văn, kính hoa văn 3D, kính ép hoa văn nghệ thuật, kính hoa đồng, kính cắt CNC,…

3. Theo mục đích sử dụng

Ở các hạng mục khác nhau sẽ có mục đích sử dụng và diện tích thi công riêng, do đó, yêu cầu về kính cường lực cũng sẽ khác nhau. Việc phân loại kính cường lực có thể dựa trên:

  • Kính cường lực vách ngăn, vách dựng

  • Kính cường lực dùng làm cửa

  • Kính cường lực dùng làm cầu thang, lan can

  • Kính cường lực màu dùng lát, ốp bếp

  • Kính bếp 3D trang trí

  • Kính cường lực dùng trong nhà tắm kính

  • Kính cường lực dùng làm mái kính lấy sáng

Nếu bạn không biết loại kính cường lực nào tốt và phù hợp với nhu cầu của mình thì hãy thông báo cho nhà thầu mục đích sử dụng để được tư vấn cụ thể.

VI. Đặc điểm của kính cường lực

1. Khả năng chịu lực cao

So với các loại kính thông thường cùng kích thước, độ bền của kính cường lực cao hơn gấp 5 lần, khả năng chống gió giật gấp 12 lần. Cụ thể, kính có thể chịu được tải trọng lên đến 10.000 psi, tương đương với 700kg. Thậm chí, kính cường lực 19mm cũng có thể làm kính chống đạn, cũng có thể làm kính sàn nhà cao tầng diện tích lớn.

2. Chịu nhiệt đến 500 độ C

Kính cường lực có thể chịu nhiệt tăng đột ngột lên đến 500 độ C mà không bị vỡ, và không bị biến dạng ở nhiệt độ dưới 300 độ C.

3. Đảm bảo an toàn

Kính cường lực không dễ bị vỡ và còn có tính chất cách nhiệt, chống lại tác hại của tia UV. Tất nhiên, kính cường lực cũng có thể tự nứt hoặc nổ, nhưng trường hợp này rất hiếm. Nếu kính cường lực bị vỡ hoặc nổ, các mảnh vỡ sẽ nhỏ như hạt ngô, đầu tròn, không sắc nhọn nên khả năng sát thương rất thấp.

4. Tính ứng dụng đa dạng

Kính cường lực không chỉ có thiết kế phẳng mà còn có thể uốn cong nhẹ nhàng, kết hợp với khung sắt, khung nhôm, khung gỗ, thiết kế hoa văn,…  giúp phát huy hết khả năng ứng dụng của kính.

5. Tuổi thọ và tính thẩm mỹ cao.

Kính cường lực có độ bền cao nhờ khả năng chống sốc tốt, chống rung lắc và nhiệt độ thay đổi đột ngột. Đối với kính màu trắng trong có thể duy trì độ trong suốt trong thời gian dài và không dễ bị ố hay mất độ sáng bóng. Các loại kính cường lực màu hoặc in hoa văn còn giúp tăng sự đa dạng và độc đáo cho không gian sống.

6. Chống lại tia UV

Kính cường lực có khả năng chống tia cực tím lên đến 99%, mang ánh sáng tự nhiên vào nhà, giúp ngôi nhà trở nên thoáng mát và dễ chịu.

7. Dễ vệ sinh

Kính cường lực thường ít bám bụi và có thể dễ dàng lau chùi bằng các loại nước lau chuyên dụng. Ngoài ra, nhờ khả năng bắt ánh sáng, chống côn trùng, kính sẽ giữ không gian sống luôn trong lành và an toàn.

VII. Tiêu chuẩn kính cường lực

Kính cường lực phải được kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 7455: 2004, bao gồm:

  • Sai số về kích thước

  • Sai số về độ dày

  • Khuyết tật ngoại quan

  • Khả năng chịu va đập, rơi

  • Khả năng va đập với con lắc

  • Sai số về độ phẳng

  • Tỷ lệ, kích thước vụn khi kính vỡ (tỷ lệ ứng suất)

Công ty TNHH Nội Thất HTTL chuyên cửa kính cường lực giá rẻ tại TP.HCM

Trên đây là những thông tin tổng hợp về kính cường lực, nếu bạn ở HCM và cần mua kính cường lực hoặc tìm đơn vị thi công cửa kính, vách ngăn, kính ốp bếp trang trí, hồ cá,.. chất lượng, uy tín, thì hãy liên hệ với Nội Thất HTTL qua Hotline 0905 255 605 để được nhận báo giá tốt nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.